Đề số 7 - Đề kiểm tra học kì 2 - Địa lí 10

I.  TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 ĐIỂM)

Câu 1. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?

A. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.

B. Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng.

C. Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.

D. Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.

Câu 2. Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

A. sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình.

B. các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.

C. chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa.

D. tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn.

Câu 3. Nước có hệ thống đường ống dài và dày đặc nhất thế giới.

A. I- rắc.                   B. A- rập Xê-út

C. I-ran.                   D. Hoa Kì.

Câu 4. Ý nào sau đây là một trong những đặc điểm của vùng công nghiệp?

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

B. Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi .

C. Có các ngành phục vụ và bổ trợ.

D. Khu công nghiệp tập trung.

Câu 5. Từ Mi-na al A-hma-đi - Giê-noa đi vòng qua châu Phi là 11069 hải lí, nếu đi qua kênh Xuy-ê chỉ mất 4705 hải lí, vậy quãng đường được rút ngắn khoảng ( % ).

A. 58%.                          B. 70%.

C. 42%.                          D. 50%.

Câu 6. Từ Niu-Iooc đến Xan Phran-xi-xcô, đi vòng qua Nam Mĩ mất 13107 hải lí, nếu đi qua kênh Pa-na-ma chỉ mất 5263 hải lí, vậy quãng đường được rút ngắn đi khoảng ( % ).

A. 60%.                         B. 70%.

C. 25%.                        D. 50%.

Câu 7. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung?

A. Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.

B. Đồng nhất với một điểm dân cư.

C. Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp.

D. Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng, xuất khẩu.

Câu 8. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành.

A. dịch vụ công.   

B. dịch vụ tiêu dùng.

C. dịch vụ kinh doanh.   

D. dịch vụ cá nhân.

Câu 9. Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng.

A. cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới.

B. cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển.

C. thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.

D. cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.

Câu 10. Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

A. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

B. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

Câu 11. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

A. việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.      

B. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

C. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.      

D. nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

Câu 12. Có ranh giới Địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

A. Điểm công nghiệp

B. Khu công nghiệp tập trung.

C. Trung tâm công nghiệp.

D. Vùng công nghiệp.

Câu 13. Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải?

A. Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.

B. Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.

C. Củng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.

D. Góp phần phân bố dân cư hợp lí.

Câu 14. Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

A. có tính tập trung cao độ.

B. chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.

C. cần nhiều lao động.   

D. phụ thuộc vào tự nhiên.

Câu 15. Sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử - tin học bao gồm

A. máy công cụ, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông.

B. thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính.

C. máy tính, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông.

D. thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính.

Câu 16. Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

A. quy mô, cơ cấu dân số.

B. mức sống và thu nhập thực tế.

C. phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

D. truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

Câu 17. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

A. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

B. Di tích lịch sử văn hóa.

C. Quy mô, cơ cấu dân số.

D. Mức sống và thu nhập của người dân. Câu 18. Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải.

A. đường ô tô.               B. đường sắt.   

C. đường sông.              D. đường ống.

II.  TỰ LUẬN: (4,0 ĐIỂM)

Câu 1. (1,5 điểm). Phân tích các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.

Câu 2. (2,5 điểm) Dựa vào bảng số liệu

Quốc gia

Giá trị xuất khẩu (tỉ USD)

Giá trị nhập khẩu (tỉ USD)

CHLB Đức

914,8

717,5

Pháp

451,0

464,1

Anh

345,6

462,0

Ca- na -đa

322,0

275,8

 Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của một số nước, năm 2004

a. Tính cán cân xuất nhập khẩu của các quốc gia trên.

b. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện giá trị xuất khẩu, giá trị nhập khẩu của các quốc gia trên.

Lời giải

I.  TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (6,0 ĐIỂM)

1

2

3

4

5

D

A

D

C

A

6

7

8

9

10

A

B

C

B

D

11

12

13

14

15

C

B

D

A

C

15

16

`17

18

 

C

B

A

B

II.  TỰ LUẬN: (4,0 ĐIỂM)

Câu 1.

* Phân tích các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.

-   Điều kiện tự nhiên quy định sự có mặt và vai trò của các loại hình giao

thông vận tải

Ví dụ: Ở các vùng hoang mạc lạc đà và các phương tiện như trực thăng đóng vai trò quan trọng trong vận chuyển. Ở vùng băng giá, xe quệt và trực thăng, tàu phá băng là phương tiện vận tải chính. Ở các đảo, quần đảo phương tiện vận tải phổ biến là tàu thuyền...

-    Địa hình ảnh hưởng đến công tác khai thác và thiết kế các công trình GTVT

Ví dụ: Những vùng có địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên, các tuyến đường bộ phải xây dựng nhiều công trình như đường hầm, đường lánh nạn, vùng có nhiều sông suối phải xây nhiều cầu cống...

-   Khí hậu và thời tiết ảnh hưởng sâu sắc tới hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải.

Ví dụ: thời tiết nhiều sương mù đối với vận tải hàng không, nước sông đóng băng về mùa đông đối với vận tải đường sông hay bão, lũ lụt ảnh hưởng với vận tải đường bộ, hàng hải...

Câu 2.

a.   Tính cán cân xuất nhập khẩu của các quốc gia trên.

Quốc gia

Cán cân xuất nhập khẩu

( tỉ USD)

CHLB Đức

+ 197,3

Pháp

- 13,1

Anh

-116,4

Ca- na -đa

+ 46,2

b.  Biểu đồ dạng nhóm cột ( vẽ các dạng khác không cho điểm)

- Yêu cầu: Vẽ đủ các năm, chính xác, đẹp, ghi đủ tên biểu đồ, số liệu, đơn vị của các trục, chú giải ( nếu thiếu thì mỗi ý trừ 0,25 điểm)