Đề số 3 - Đề kiểm tra học kì 2 - Sinh 10

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1. Sản phẩm  của sự  phân giải  chất hữu cơ  trong hoạt động  hô hấp  là  :

A. Ôxi, nước và năng lượng    

B. Nước, đường  và năng  lượng

C. Nước, khí cacbônic và đường   

D. Khí  cacbônic, nước và năng lượng

Câu 2. Năng lượng chủ yếu  được tạo ra  từ  quá  trình hô hấp  là

A. ATP          

B. NADH

D. FADH2

Câu 3.  Năng lượng  giải phóng  khi tế bào tiến hành  đường phân 1 phân tử glucôzơ là :

A. Hai  phân tử ADP         

B. Một   phân tử ADP

C. Hai  phân tử ATP       

D. Một   phân tử ATP

Câu 4. Quá trình ô xi  hoá tiếp tục  axit piruvic xảy ra ở

A. Màng  ngoài của ti thể     

B.  Trong  chất  nền của ti thể

C. Trong  bộ máy Gôn gi     

D. Trong các ribôxôm

Câu 5. Trong  chu trình Crep,  mỗi  phân tử axeetyl-CoA được  oxi hoá  hoàn toàn  sẽ tạo ra  bao nhiêu  phân tử CO2?

A. 4 phân tử     

B. 2 phân tử 

C. 3 phân tử     

D. 1 phân tử

Câu 6. Quá trình  tổng hợp  chất hữu cơ  từ chất  vô cơ  thông qua  sử  dụng năng lượng  của ánh sáng  được  gọi  là :

A. Hoá tổng hợp       

B. Hoá  phân li                 

C. Quang tổng hợp 

D. Quang  phân li

Câu 7. Chất  nào sau đây  được cây xanh  sử  dụng  làm nguyên liệu  của quá  trình  quang hợp

A. Khí  ôxi và đường         

B. Đường và nước

C. Đường và  khí cabônic     

D. Khí cabônic và nước

Câu 8. Phát  biểu  sau đây  đúng  khi nói  về  cơ  chế  của quang hợp  là :

A. Pha  sáng diễn ra  trước , pha tối  sau                        

B. Pha  tối xảy  ra trước, pha sáng  sau

C. Pha  sáng  và pha tối  diễn ra đồng thời                            

D.  Chỉ  có pha sáng , không có pha tối

Câu 9. Pha tối  quang hợp  xảy ra ở :

A.  Trong chất nền  của  lục  lạp       

B. Trong   các  hạt  grana

C. Ở màng của các  túi tilacôit   

D. Ở trên  các lớp màng  của lục lạp

Câu 10. Hoạt động  sau đây  xảy ra  trong pha tối  của quang hợp  là :

A. Giải phóng  ô xi

B. Biến  đổi khí CO2 hấp thụ  từ khí  quyển  thành  cacbonhidrat

C. Giải phóng  điện tử từ  quang phân li nước

D. Tổng  hợp nhiều phân tử ATP

Câu 11. Chu trình nào  sau đây thể  hiện  cơ chế các phản ứng trong pha tối  của quá trình quang hợp?

A. Chu  trình Canvin     

B.Chu  trình Crep

C.Chutrình Cnôp   

D. Tất cả  các  chu trình  trên

Câu 12. Câu có nội dung đúng trong các  câu  sau đây là:

A. Cabonhidrat được  tạo ra trong pha  sáng của  quang hợp

B. Khí ô xi  được giải phóng từ pha tối  của quang  hợp

C. ATP và NADPH không được   tạo  ra từ pha sáng

D. Cả  a, b, c  đều  có nội dung  sai

Câu 13.  Trong 1  chu kỳ  tế bào , kỳ  trung gian  được  chia làm

A. 1 pha     

B. 3  pha     

C. 2 pha   

D. 4 pha

Câu 14. Quá trình  phân chia  nhân  trong  một  chu  kì  nguyên  phân  bao  gồm

A. Một kỳ         

B. Ba  kỳ         

C. Hai  kỳ     

D. Bốn  kỳ

Câu 15. Thứ tự  nào sau  đây được sắp  xếp  đúng với  trình tự  phân  chia  nhân trong  nguyên phân ?

A. Kỳ đầu , kỳ sau , kỳ  cuối , kỳ   giữ

B. Kỳ sau ,kỳ   giữa ,Kỳ đầu ,  kỳ  cuối

C. Kỳ đầu , kỳ   giữa , kỳ sau , kỳ  cuối

D. Kỳ   giữa , kỳ sau , kỳ đầu , kỳ  cuối

Câu 16. Số lượng tế bào con sinh ra từ 1 tế bào mẹ sau 1 lần nguyên phân là bao nhiêu?

A. 1 tế bào     

B. 2 tế bào     

C. 3 tế bào   

D. 4 tế bào

Câu 17.  Phát biểu  sau đây  đúng khi nói  về  giảm phân  là :

A.  Có hai  lần nhân đôi  nhiễm sắc thể

B.  Có một lần phân  bào

C.  Chỉ xảy  ra  ở các  tế bào xô ma

D.  Tế bào  con  có số  nhiễm  sắc thể  bằng 1 nửa so với tế bào mẹ

Câu 18. Có 5  tế bào   sinh dục  chín  của  một loài  giảm phân. Số  tế bào  con được  tạo ra  sau giảm phân là  :

A. 5     

B.10       

C.15     

D.20

Câu 19. Nhờ những quá trình nào mà bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ?

A. Giảm phân     

B. Thụ tinh                 

C. Nguyên phân     

D. Cả 3 quá trình

Câu 20.  Kiểu  dinh dưỡng  dựa  vào nguồn  năng lượng  từ chất  vô  cơ  và  nguồn cacbon CO2, được gọi là :

A. Quang  dị  dưỡng

B.  Hoá  dị  dưỡng            

C.  Quang tự  dưỡng       

D.  Hoá tự dưỡng

Câu 21.  Vi khuẩn  sinh  sản  chủ yếu  bằng  cách :

A. Phân  đôi       

B. Tiếp hợp     

C. Nẩy chồi     

D Hữu tính

Câu 22. Hình thức  sinh sản  có thể  tìm thấy  ở nấm men  là :

A. Tiếp  hợp  và  bằng  bào tử  vô tính

B. Phân đôi  và nẩy chồi

C. Tiếp hợp  và bằng bào tử  hữu tính 

D.  Bằng  tiếp hợp  và phân đôi

Câu 23. Chất nào  sau đây  có tác dụng  diệt khuẩn  có tính  chọn  lọc ?

A. Các chất  phênol       

B. Chất kháng sinh         

C. Phoocmalđêhit             

D. Rượu

Câu 24. Vi sinh vật sau đây trong hoạt động sống tiết ra axit  làm giảm độ PH của môi trường là:

A. Xạ  khuẩn           

 B. Vi khuẩn lam                     

C. Vi khuẩn lăctic       

D. Vi khuẩn lưu huỳnh

Câu 25 Nhóm  vi sinh  vật  sau đây  có nhu cầu  độ ẩm  cao  trong  môi  trường  sống  so  với  các nhóm  vi sinh  vật còn lại là :

A. Vi khuẩn     

B.  Nấm men

C.  Xạ khuẩn 

D. Nấm  mốc

Câu 26. Điều  sau đây   đúng khi nói  về vi rút là :

A. Là  dạng  sống  đơn giản  nhất

B. Dạng sống  không có  cấu tạo  tế bào

C. Chỉ cấu  tạo từ  hai  thành phần  cơ bản  prôtêin  và axit nuclêic

D. Cả  a, b, c  đều đúng

Câu 27. Cấu tạo  nào sau  đây  đúng với  virut?

A. Tế bào  có màng, tế bào  chất,  chưa  có  nhân

B. Tế bào  có màn, tế bào  chất,  có  nhân  sơ

C. Tế bào  có màng, tế bào  chất,  có  nhân  chuẩn

D. Có vỏ capsit chứa  bộ gen  bên trong

Câu 28. Dựa  vào  hình  thái ngoài , virut được phân chia  thành các dạng  nào sau đây?

A.  Dạng  que, dạng xoắn

B.  Dạng cầu,  dạng khối đa diện,  dạng  que

C. Dạng  xoắn , dạng khối  đa  diện , dạng que

D. Dạng  xoắn , dạng  khối đa diện,  dạng  phối hợp

Câu 29. Giai đoạn  nào sau  đây  xảy ra  sự liên kết giữa các  thụ thể  của virut với thụ thể của tế bào chủ ?

A. Giai đoạn  xâm nhập         

B. Giai đoạn  sinh tổng hợp

C. Giai đoạn hấp phụ             

D. Giai đoạn  phóng  thích

Câu 30. Virut nào sau đây gây hội chứng  suy giảm  miễn  dịch  ở  người?

A. Thể  thực khuẩn     

B.H5N1         

C. HIV   

D. Virut của E.coli

Câu 31. Các vi sinh vật lợi dụng  lúc cơ thể  suy giảm  miễn dịch  để tấn công  gây các  bệnh  khác, được  gọi là

A. Vi  sinh vật  cộng sinh   

B. Vi  sinh vật  hoại  sinh 

C. Vi  sinh vật   cơ hội     

D. Vi  sinh vật   tiềm tan

Câu 32. Quá  trình  phát triển  của  bệnh AIDS có mấy giai đoạn ?

A.5                     B.4   

C.3                     D.2

Câu 33. Biện pháp  nào sau đây góp phần  phòng tránh  việc  lây  truyền  HIV/AIDS?

A. Thực hiện  đúng  các biện pháp  vệ  sinh  y tế     

B. Không tiêm  chích ma tuý

C. Có lối  sống  lành mạnh     

D. Tất cả  các biện pháp  trên

Câu 34. Bệnh  nào sau đây  không phải do Virut  gây ra ?

A. Bại liệt     

B.  Viêm gan B   

C. Lang ben     

D. Quai bị

Câu 35.  Sinh vật  nào sau đây  là vật  trung gian  làm lan truyền  bệnh  truyền nhiễm  phổ biến nhất .

A. Virut       

B. Vi khuẩn                 

C. Động vật  nguyên sinh

D. Côn trùng

Câu 36.  Bệnh truyền  nhiễm  sau đây  lây truyền  qua đường tình  dục  là :

A. Bệnh  giang mai 

B. Bệnh lậu             

 C. Bệnh  viêm  gan B   

D. Cả a,b,c đều đúng

Câu 37.  Khả năng  của cơ thể  chống lại  các tác nhân  gây bệnh  được gọi là :

A. Kháng thể   

B. Miễn dịch     

C.  Kháng nguyên   

D.  Đề kháng

Câu 38. Yếu tố  nào sau đây  không phải của  miễn  dịch  không  đặc hiệu ?

A.  Các yếu tố  đề kháng  tự nhiên của da  và niêm mạc .

B. Các dịch  tiết của cơ thể  như nước bọt , nước mặt , dịch vị .

C.  Huyết  thanh  chứa kháng  thể  tiêm điều  trị  bênh cho  cơ thể .

D.  Các đại thực bào , bạch cầu  trung tính của cơ thể .

Câu 39.  Hoạt động  sau đây  thuộc loại  miễn dịch  thể  dịch  là :

A. Thực bào         

B. Sản xuất ra bạch cầu      

C. Sản xuất  ra kháng  thể       

D. Tất cả  các hoạt động  trên

Câu 40. Chất gây  phản ứng  đặc hiệu  với kháng nguyên  được gọi là :

A. Độc tố     

B. Kháng thể     

C. Chất cảm ứng     

D.  Hoocmon

II. Phần tự luận

Câu 1. Một nhóm gồm 4 tế bào sinh dục đực ở người, mỗi tế bào thực hiện nguyên phân 4 lần liên tiếp.

a.  Hãy cho biết quá trình trên đã tạo ra bao nhiêu tế bào con?

b. Nếu tất cả các tế bào vừa được hình thành ở trên đều trải qua quá trình giảm phân và hình thành tinh trùng thì có bao nhiêu tinh trùng được tạo ra?

Câu 2.  Bệnh truyền nhiễm lây lan theo các phương thức nào? Làm thế nào để phòng chống bệnh truyền nhiễm?

Lời giải

I. Phần trắc nghiệm

1.A

2.C

3.A

4.B

5.B

6.C

7.B

8.C

9.A

10.C

11.B

12.C

13.B

14.D

15.B

16.B

17.B

18.B

19.C

20.D

21.B

22.B

23.D

24.B

25.B

26.C

27.D

28.C

29.C

30.B

31.A

32.B

33.D

34.D

35.A

36.D

37.B

38.A

39.B

40.C

II. Phần tự luận

Câu 1.

a. 3 x 23 = 24 tb con (0,5đ)

b. 24 x 4 = 76 tinh trùng (0,5đ)

Câu 2.

a. Các phương thức lây bệnh truyền nhiễm 

- Qua sol khí (các giọt keo nhỏ nhiễm vi sinh vật bay trong không khí)

- Qua đường tiêu hóa (thức ăn, nước uống)

- Qua tiếp xúc trực tiếp, qua vết thương, quan hệ tình dục, hôn nhau hay qua đồ dùng hàng ngày…

- Qua vết cắn động vật hoặc côn trùng

- Mẹ truyền cho con qua nhau thai hoặc lúc sinh nở và cho con bú

b. phòng chống bệnh truyền nhiễm 

- Tiêm phòng vacxin

- Vệ sinh cơ thể, môi trường

- Tiêu diệt vật trung gian truyền bệnh

- Ăn uống đầy đủ, vận động hợp lý.

- Khi có mầm bệnh sử dụng thuốc kháng sinh trị bệnh (trừ bệnh do virut)