Pronunciation - Unit 1 SBT Tiếng anh 10 mới


Task 1. Write the words below in the correct column.

(Viết những từ dưới đây vào đúng cột.)

brother      crash          trash         critical

traffic         create        brown         brainstorm

treat          crane     breadwinner     tradition

breakfast     tree           ice-cream

/tr/

/kr/

/br/

 

 

 

Đáp án:

/tr/

/kr/

/br/

 treat

trash

tradition

tree

traffic

 crash

critical

create

ice-cream

crane

brother

brainstorm

breakfast

brown

breadwinner

Giải thích: 

Phiên âm của tr trong Tiếng Anh là /tr/

Phiên âm của cr trong tiếng anh là /kr/

Phiên âm của br trong tiếng anh là /br/ 

Dịch:

Bài 2

Viết / tr /, / kr / và / br / phía trên từ chứa âm thanh có cụm phụ âm tương ứng. Sau đó, thực hành đọc các câu.

1.       He has bread and ice-cream for breakfast.

2.        My brother plans to travel by train but he has some trouble getting the ticket.

3.        He went so crazy that he couldn't control himself and crashed Into a truck.

4.        Mr Brown is a very bright and creative person.

5.        Treat others the way you want to be treated.

Đáp án:


Giải thích 

Phiên âm của tr trong Tiếng Anh là /tr/

Phiên âm của cr trong tiếng anh là /kr/

Phiên âm của br trong tiếng anh là /br/ 

Dịch: 

1. Anh ấy có bánh mì và kem cho bữa sáng 

2. Anh/em trai tôi dự định đi du lịch bằng tàu hỏa nhưng anh ấy gặp trục trặc khi lấy vé tàu.

3. Anh ấy lái xe nhanh đến mức anh ấy không thể kiểm soát được chính mình và đâm sầm vào một cái xe tải

4. Ngài Brown là một người thông minh và sáng tạo.

5. Hãy đối xử với người khác như cách bạn muốn được đối xử. 

Quote Of The Day

“Two things are infinite: the universe and human stupidity; and I'm not sure about the universe.”