Giải bài 16,17,18,19,20 SBT Sinh học 12 trang 14, 15

Câu 16

Câu nào dưới đây là không đúng?

A. Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit.

B. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo.

C. Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.

D. Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học.

Phương pháp:

Xem lí thuyết Phiên mã dịch mã.

Lời giải

Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và không còn giữ nguyên cấu trúc.

Chọn B

Câu 17

Quá trình dịch mã kết thúc khi

A. ribôxôm tiếp xúc với côđon AG trên mARN.

B. ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do.

C. ribôxôm tiếp xúc với một trong các bộ ba : UAA, UAG, UGA.

D. ribôxôm gắn axit amin Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit.

Phương pháp:

Xem lí thuyết Phiên mã dịch mã.

Ba bộ ba kết thúc là: UAA, UAG, UGA.

Chọn C

Câu 18

Cấu trúc của opêron ở tế bào nhân sơ sắp xếp theo thứ tự

A. vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc: gen Z - gen Y - gen A

B. gen điều hoà, vùng điều hoà, vùng vận hành, các gen cấu trúc

C. vùng điều hoà, các gen cấu trúc.

D. vùng vận hành, các gen cấu trúc

Phương pháp: 

Xem lí thuyết Điều hòa hoạt động gen

Vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc: gen Z - gen Y - gen A.

Chọn A

Câu 19

Trong cơ chế điều hoà biểu hiện của gen ở tế bào nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là

A. gắn với các prôtêin ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã

B. quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành

C. tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hoà.

D. tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc. 

Phương pháp:

Xem lí thuyết Điều hòa hoạt động gen

Quy định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành

Chọn B

Câu 20

Đột biến là

A. hiện tượng tái tổ hợp di truyền.

B. những biến đổi có khả năng di truyền trong thông tin di truyền, 

C. phiên mã sai mã di truyền.

D. biến đổi thường, nhưng không phải luôn có lợi cho sự phát triển của cơ thể mang nó.

Phương pháp:

Xem lí thuyết Đột biến gen

Đột biến gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trong cấu trúc của gen. Những biến đổi này liên quan đến một cặp nucleotit gọi là đột biến điểm hoặc một số cặp nucleotit.

Chọn B